phạt vạ

Học thuật
Thân thiện
phạt vạ

Một người đàn ông phải nộp một con lợn để phạt vạ vì vi phạm quy định của làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt phạt bằng tiền hoặc hiện vật đã vi phạm quy ước, tục lệ của làng xã (trong xã hội ): Hành động áp dụng một hình phạt, thường bằng vật chất, đối với người hoặc gia đình hành vi làm trái các quy định chung của cộng đồng làng xã thời xưa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình ấy bị làng phạt vạ tội chặt cây đa đầu làng. (Gia đình đó bị làng bắt phạt bằng tiền tội chặt cây đađầu làng.)
    • Theo lệ , hễ ai phạm húy thì có thể bị phạt vạ. (Theo tục lệ , hễ ai phạm phải điều kiêng kỵ thì có thể bị bắt phạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị phạt vạ": chỉ tình trạng bị áp dụng hình thức xử phạt này.

    • Ông cụ kể lại chuyện ngày xưa bị phạt vạ một con lợn tội đánh nhau. (Ông cụ kể lại chuyện ngày trước bị phạt một con lợn tội đánh nhau.)
  • "Lệ phạt vạ": chỉ các quy định, điều lệ về việc xử phạt.

    • Lệ phạt vạ của làng được ghi trong hương ước. (Các quy định về việc bắt phạt của làng được ghi chép rõ ràng trong bản hương ước.)
Biến thể từ gần giống
  • Phạt (động từ): trừng phạt, bắt chịu hình phạt nói chung (nghĩa rộng hiện đại hơn).

    • Vi phạm luật giao thông sẽ bị phạt tiền. (Vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt tiền.)
  • Bồi thường (động từ): đền bằng tiền hoặc hiện vật cho thiệt hại đã gây ra (khác về bản chất, mang tính dân sự, đắp hơn trừng phạt).

    • Anh ta phải bồi thường thiệt hại cho người bị nạn. (Anh ta phải đền thiệt hại cho người bị nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Phạt (trong ngữ cảnh cụ thể): xử phạt.
  • Bắt đền (thông tục): bắt phải đền , chịu phạt (mang sắc thái dân gian).
Các cụm từ liên quan
  • Phạt vạ nhau (cụm động từ): chỉ việc hai bên hoặc cộng đồng áp dụng hình phạt lẫn nhau hoặc cho bên vi phạm.
    • Hai dòng họ lớn trong làng từng phạt vạ nhau rất nặng mâu thuẫn. (Hai dòng họ lớn trong làng từng bắt phạt nhau rất nặng mâu thuẫn.)
Lưu ý về từ ngữ
  • Từ : "Phạt vạ" một từ ngữ mang tính lịch sử, phản ánh phương thức xử lý vi phạm trong cộng đồng nông thôn truyền thống Việt Nam thời phong kiến. Ngày nay, thuật ngữ này ít được dùng trong văn bản pháp luật hiện hành, thay vào đó các từ như "xử phạt", "phạt tiền".
phạt vạ

Một người đàn ông phải nộp một con lợn để phạt vạ vì vi phạm quy định của làng.

  1. Bắt phạt đã phạm vào quy ước tục lệ của làng ().

Từ chứa "phạt vạ"